Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Phạm Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1949 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Cô Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Cầm Bá Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3819 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Hồ Cảm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 114 Xem chi tiết →
  18. Phan Minh Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Cầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách