Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 213 · Hàng 14 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 237 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Cầm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Năng Cam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quý Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quý Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Cầm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Cam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Cam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách