Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Phạm Văn Cấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C24 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Công Cẩm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/50 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
  10. Trần Ph. Cẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Phước Cam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Phước Cẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1959 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1774 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Tạ Xuân Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Tạ văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách