Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Đỗ Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đìng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Cam Pu Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2308 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Châu Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 211 Xem chi tiết →
  9. Dương D. Cẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Thành Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Dương văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng cao Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoằng Ngọc Cắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Quảng Cảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Cầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Phước Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 338 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách