Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 769 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 26 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 298 Xem chi tiết →
  11. Võ tá Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 106 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 152 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. hâu gọc Cẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  15. Đinh Thị Cẩm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Cẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng ích Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách