Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.
- Cung Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Cung Văn Ngô Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Cung Văn Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Đình Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1981 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Đình Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Huỳnh Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 87 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Hùynh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Củng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Cững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Cững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Cững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1946 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Vă Cưng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/8/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Bình Thành, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Cứng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
- Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
- Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
- Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
- Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000