Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.

  1. Võ Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 468 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Vũ Cụng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Đinh Cụng Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh Viết Cụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đoàn Cụng Chớnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đào Cụng Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Cụng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Cung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b17 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Cụng Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trọng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Ba cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 49 Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Cững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Cững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Chiêm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 35 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Cung Văn An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  2. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  3. Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
  4. Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
  5. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 120 người trong các danh sách