Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.

  1. Nguyễn Văn Cửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Ngô Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/966 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Hùng Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Sỹ Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Phùng Quang Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Cung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 93 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 54 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1953 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Trọng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 414 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Bùi Thế Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Bựi Cụng Bỡnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  2. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  3. Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
  4. Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
  5. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 120 người trong các danh sách