Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.

  1. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Cung Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Hậu cần đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. TRỊNH CUNG Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: TT Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở Cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trịnh CUNG Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Cưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/5/1984 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Cung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1971 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Bình Cung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/03/1983 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Bình Cung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/03/1983 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đông Cắc - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Cưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/04/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y tế Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Cưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/5/1984 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Cung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Cung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Công Cung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội An Du Đông - Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/02/1947 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội ĐP Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  2. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  3. Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
  4. Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
  5. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 120 người trong các danh sách