Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.

  1. Phan Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H15 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Cửng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cứng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Cửng Năm sinh: 1886 Ngày hy sinh: 17/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Tòng Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Lâm, Xuyên Mộc, Xuyên Mộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vương Văn Cùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: La Hối, Bắc Hà, Bắc Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1979 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1969 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Đình Cam - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Tòng Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Lâm, Xuyên Mộc, Xuyên Mộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Cung Đình Kiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Cưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/11/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lưu Thiên Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Thanh Niên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Cung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Diễn Phương - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  2. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  3. Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
  4. Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
  5. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 120 người trong các danh sách