Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.
- Nguyễn Văn Cúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nhữ Văn Cung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Quang Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phan Đình Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Cùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Thạch Cưng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Công Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Cứng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Cung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 225 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Cung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 554 Xem chi tiết →
- Trịnh Cung Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Cung Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
- Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
- Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
- Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
- Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000