Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.
- Vừ Cụng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Đinh Cụng Biền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Đinh Cụng Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Đinh Cụng Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Đào Cụng Thuyờn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Đặng Cụng Giải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
- Đặng Cụng Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng Cụng Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/8/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Đặng Cụng Tõm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Đặng Cụng Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Đặng Thành Cứng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/1987 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Cụng Bằng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Đỗ Cụng Quốc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Đỗ Cụng Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Cụng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/11/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 279 · Lô F Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Cung Năm sinh: 16/3/1958 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Cung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
- Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
- Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
- Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
- Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000