Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.

  1. Vũ Đăng Cung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Vương Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  3. út Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 700 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 109 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Cửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đăng Văn Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Cùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Phước Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Phước Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cứng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 233 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Công Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1655 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 492 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1579 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Bảy Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 500 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  19. Cũng Thành Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  2. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  3. Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
  4. Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
  5. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 120 người trong các danh sách