Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.

  1. Lê Văn Cứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 122 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Lên Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 122 Xem chi tiết →
  4. Lưu Cung Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Hoàng, Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Lưu Cung Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Hoàng, Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  6. Lại Trọng Cung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lại Đắc Cung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Mạc Văn Cúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1948 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cung Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 328 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Cung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Củng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/8/1946 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 264 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Củng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 152 Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  2. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  3. Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
  4. Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
  5. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 120 người trong các danh sách