Tìm thấy 775 hồ sơ cho “Cưng”.

  1. Phan Củng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Y Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lý Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1976 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lý Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1976 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Ngọc Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Cúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Hồ Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Trần Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 115 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  2. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968
  3. Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
  4. Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300
  5. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 115 người trong các danh sách