Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Cù Văn Binh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Cù Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Cụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8-1-1968 Quê quán: Tân Hiệp, Hóc Môn, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E70 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cù Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Cù Văn Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cư Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Bình Lợi - Vĩnh Cửu - Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Kiến Trường Đơn vị: Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Bựi Văn Cú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1963 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cù Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 Bỏ lại trận địa
- Cù Văn Binh Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1951 · Lương Lỗ, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 Mai táng ban đầu: Bỏ lại trận địa Hàng 10; Ô 1; Số 67; Khối 0