Tìm thấy 518 hồ sơ cho “Cù Văn Binh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cử Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Văn Bá Cu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phí Văn Cừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Cù Văn Tốt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Cừ Văn Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Cự Văn Dưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 787 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 857 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 924 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Lờ Văn Cụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cù Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 Bỏ lại trận địa