Tìm thấy 518 hồ sơ cho “Cù Văn Binh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Bộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1973 Quê quán: Kiến Sơn, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phi Văn Mang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D130 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Ừ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Binhvận Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Gởi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/7/1964 Quê quán: Bình Hòa - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Mượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Đơn vị: D8 - Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: L.Kim - Thái Thượng - Tah1i Bình Đơn vị: 316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chiến (Hấn) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Tư Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Cà Mau, Duyên Hải, Duyên Hải Đơn vị: Binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cù Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 Bỏ lại trận địa