Tìm thấy 518 hồ sơ cho “Cù Văn Binh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Ấp 3 Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/07/1969 Quê quán: Thái Mỹ - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C102 - D150 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 5 Xem chi tiết →
  3. Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quân (trọng Nghĩa) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Phú Đông Hòa - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Duy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/01/1967 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: Đội 19 - E81 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Phú Hòa Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: z302 - E84 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1974 Quê quán: Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 31 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 32 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Hà Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Lã Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Lã Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Lã Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cù Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 Bỏ lại trận địa