Tìm thấy 518 hồ sơ cho “Cù Văn Binh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1964 Quê quán: Ấp 3 Tân Thạnh Tây, Củ Chi, Củ Chi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1962 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Tân Hội Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/09/1953 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Tân Thạnh Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: K73 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phi Văn Dị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Văn Bá Giúp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: B7 - Đội 13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phi Văn Dị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - TPHCM Đơn vị: T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phù Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cù Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 Bỏ lại trận địa