Tìm thấy 518 hồ sơ cho “Cù Văn Binh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Chọn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Chơn Tây - Củ Chi - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Định Cư - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Cù Phân - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 Quê quán: Khánh Cú - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Đăng CỬ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/04/1946 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Giáo viên bình dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Sia Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/121950 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Khánh Cư - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa Đông, Củ Chi, Củ Chi Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Tống Châu - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lìm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nguyên Hoà - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Đình Cam - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 00/07/1949 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Bính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1941 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cù Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 Bỏ lại trận địa