Tìm thấy 518 hồ sơ cho “Cù Văn Binh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Huỳnh Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1962 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Từ Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Củ Chi, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Cử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1970 Quê quán: Cổ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Châu Văn Nê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1974 Quê quán: Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thành Cư - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Cử Nậm - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Cư trì - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cù Xuân Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Đông Quan - Văn Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1974 Quê quán: Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Chọn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Chơn Tây - Củ Chi - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.