Tìm thấy 525 hồ sơ cho “Cù Văn Binh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cù Thái Vạn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Cù Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lờ Văn Cú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Ma Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạn Văn Cú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Võ văn Cứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Cù Huy Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Ái Quốc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03-12-1970 Quê quán: Phước Hữu, Xuyên Mộc, Bà Rịa Vũng Đơn vị: E2203 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2.1.24 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Uỷ ban huyện Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 55 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1982 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cù Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 Bỏ lại trận địa
  2. Cù Văn Binh Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1951 · Lương Lỗ, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 Mai táng ban đầu: Bỏ lại trận địa Hàng 10; Ô 1; Số 67; Khối 0