Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Công Anh”.

  1. Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Công Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trương Công ảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 311 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 213 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1988 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 683 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Lê Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  12. Hoa Công ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Công Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/05/1972 Quê quán: Cầu Nhân- Mỹ Thuận- Nam Định- Nam Hà An táng tại: Nghĩa Trang (91-77)09 mộ5 1/50000 Xem chi tiết →
  16. Hồ Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tô Công ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Văng Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 54 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Hoa Công ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đài - Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 3/1/1969
  2. Phan Công Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Tiến- Kỳ Hoa- Kỳ Anh Hy sinh: 20/10/1965 Bắc Plây me
  3. Vũ Công Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cầu Nhân- Mỹ Thuận- Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1972 (91-77)09 mộ5 1/50000
  4. Trương Công Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Thuận- Quang Trung- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1972 (19-33)09 NT D2 số 15
  5. Công Anh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum
→ Xem cả 7 người trong các danh sách