Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Ngô Công Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nông Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Quách Công Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Quách Công Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Quách Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Quách Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Thái Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Thái Công Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/198 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách