Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Lập Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 173 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Lệnh Hồng Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C71 · Hàng 8 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Ma Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Mai Công Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Mã Công Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S53 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu I Xem chi tiết →
- Mã Công Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S49 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu I Xem chi tiết →
- Mã Công Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- NGuyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
- Nguyễn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Côn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập