Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Hồ Công Qua Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Sang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Công Sính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Công Than Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Công Trịnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Công Trợ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Công Tưởng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 31/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Công Xử Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/3/1957 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Công Đinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/9/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Công Đó Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/9/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập