Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Tất Cồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lý Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/20 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lương Thanh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Mai Công Mắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 128 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Hổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 89 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cỗn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn công Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn công Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách