Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Đoàn Công Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 814 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 813 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Lê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 812 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 631 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Đoàn Công Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Công Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 90 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đoàn công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đàm Công Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 120 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đàm Công Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Đào Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Công Mạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đậu Công Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: C. trường C, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đậu Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập