Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Văn Công Lạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 657 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 652 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 656 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 822 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 150 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 653 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 632 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Văn công Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 248 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Công Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 287 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Công Liễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/2/1971 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 189 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Công Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vương công Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- chế công giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 141 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- lê công hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn công đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập