Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Võ Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Võ Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 231 Xem chi tiết →
- Võ Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Võ Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Võ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 480 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Công THành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Võ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 928 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 614 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Công Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Võ Công Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 505 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Võ Công Đúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Thị Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Võ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Văn Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 654 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Văn Công Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 655 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Lúa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập