Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Trần Công Đình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/9/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 686 Xem chi tiết →
- Trần Công Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Côn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thị Cồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 459 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Viết Công Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 255 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 593 Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1961 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Cổn Năm sinh: 8/5/1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Côn Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập