Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Công Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Công Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. H Công Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Phược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Công Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Công Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1950 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hà Công Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hứa Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 188 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. La Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lâm Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Công Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách