Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Trần Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Trần Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Lỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Công Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: B1-E101-F325 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: B1 - E101 - F325 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1954 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 46 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 578 Xem chi tiết →
- Trần Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Công Vũ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Công Vợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Vụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Xuân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Trần Công Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập