Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Phạm Công Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 508 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phạm Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Cơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Phạm Cọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Côn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm công Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Quách Công Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 193 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Quách Công Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 183 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Quách Văn Cón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Thiều Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 59 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập