Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Nguyễn Phi Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 371 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Cống Năm sinh: 1/5/1963 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 161 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 443 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 53 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập