Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Mai Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Mai công Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Mã Cọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 151 Xem chi tiết →
  4. Mười Còn Mười Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 294 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chi Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chiến Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 86 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Côn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 224 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1988 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 317 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 480 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách