Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Lâm Công Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Lê Công Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 418 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Bổ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Công Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Công Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Công Giò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 798 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 469 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1940 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 423 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Công Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 143 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Công Khẩn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Công Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập