Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Nguyễn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm công Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Quách Công Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Thái Công Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Công Tặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập