Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Hoàng Công Ơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Bắc Sơn - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Cống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng Châu – Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Công Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: 206 Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Công Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1979 Quê quán: 107 Đội Cấn - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Công Cẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Bình Thạnh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Trường quân chính QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Sơn - Chi Tàu Song - Châu Đốc Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Công Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 Quê quán: Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Công Soan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Thế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/8/1967 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty TN Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Thịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Cẩm Nam - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Công Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Công Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/9/1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - đ - Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Điện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Biên Hoà, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Ban an ninh tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Công Dinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tiểu khu tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Công Tý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập