Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Vũ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1976 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C11 - E26 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Qua Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương Đơn vị: D 9 E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1980 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồ Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: E 316 F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Phi Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây Đơn vị: C4 D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C2 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vương Ngọc Côn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Tiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thạch Lục - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 Quê quán: Bải Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - E2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đoàn Công Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hồng Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Công Biểu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 22/7/1977 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E5 - F8 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đào Công Mạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Bình Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đào Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D9 - E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đặng Công Bên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/03/1968 Quê quán: Hoà đông - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Công Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phân Khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đặng Công Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách