Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Quách Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Quách Công Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hào Tráng – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. TRẦN CÔNG GẶP Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Triệu Công Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Công Chuẩn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E588 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Công Luyn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Công Nuôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Lương Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Công Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Công Báu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Công Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D31 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Công Duyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Công Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D14 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Công Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Trương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Công Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trương Công Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Công Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Thiệu Hóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  18. Trương Công Nha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Công Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Cục KT - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trương Công Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách