Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Phạm Công Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Quy Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C8 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Công Viết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Quảng Trung - QUảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Hậu cần 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Hậu cần 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Con Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - sư đoàn 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Huyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Đức Tân - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: C11 - E99 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Phiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1984 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1985 Quê quán: Yên Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: A9 - MT479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/11/1982 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Công Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Như Công Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1948 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Còn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/01/1973 Quê quán: Trọng Bót - Ba Vì - Hà Sơn Bình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Phong - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cổng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập