Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Dương Công ồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 375 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Giang Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 226 · Khu 9B Xem chi tiết →
  4. Hai Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 440 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 51 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Công Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 285 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Công Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  17. Hoàng công Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách