Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Trương Công Hường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Công Lặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.01.1969 Quê quán: Võ Lão - Văn Bằng - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trương Công Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Công Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/09/1975 Quê quán: Tuệ Thiện - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trương Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trương Công Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: B3 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trương Công Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trương Công Tuý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Công Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  12. Trương Công Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lãng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Công Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lãng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trương Công Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Trương Công Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Cống Khìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/06/1975 Quê quán: Nô Nghi - Bình Liêu - Hải Hưng Đơn vị: E279 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Cống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Chí Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Tân Hưng - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: T4 - T95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1953 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách