Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Đoàn Công Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 511 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Trọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Công Bởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đào Công Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1455 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Đào Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 759 Xem chi tiết →
- Đào Công Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 992 Xem chi tiết →
- Đào Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đòan Công Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đô Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đặng Công Bòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đặng Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Công Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đặng Công Tạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Công Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Còn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập