Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Bùi Công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Trung Thành - Vũ Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Cống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/7/1951 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thành Hội - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Cổn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Càng (Công) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Công Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Đàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Minh Tân - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Tùng Khe - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Công Mão Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1982 Quê quán: Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Công Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Tân Phú - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Công Dụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Sơn Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Công Đệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lâm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Z13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chí Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập