Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Lương Công Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Trúc lâu - Lục Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lương Công Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Nghĩa Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/08/1981 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Công Hương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Thuỵ Hồng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Công Tha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Lai Khách - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Kim Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Na hải - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cô Tô - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
-
NGÔ CÔNG THIỆN
Năm sinh: 1955
Ngày hy sinh: 03 - 01 - 1978
Quê quán: ĐỘI 14 LÂM HỒNG - ĐÔ LƯƠNG - NGHỆ TĨNH
Đơn vị: C11 - D3 - E273 - F341A
An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh
B2 - 177
Xem chi tiết →
- Ng. Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ng. Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Dịnh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 Quê quán: Tấn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 Quê quán: Nhơn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Tượng Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập