Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Ngô Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1969 Quê quán: Hồng Ngự, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01-09-1969 Quê quán: Cẩm Phong, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2005 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1980 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trương Công Khìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21-6-1972 Quê quán: Cẩm Phú, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Chuẩn úy An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Y12 - E814 Xem chi tiết →
  7. Trương Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trương Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trương Công Định (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1973 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Chí Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5-8-1971 Quê quán: Tân Hưng, Ba Tri, Bến Tre Đơn vị: Chuẩn úy An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước T4 - T95 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Công Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Chung Giang, Bến Hải, Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Công Kiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách