Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Nguyễn Công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Nhơn Bình, Nhơn Bình Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Kích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: K8, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29-11-1968 Quê quán: Thụy Sơn, Thái Thụy, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H8-E70, A1, 5, 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoản Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Công Duyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04-12-1969 Quê quán: Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C7-E70, A1, 6, 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E3 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Trung (Tuy) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: TS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30-10-1968 Quê quán: Tân Hồng, Bình Giang, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Z29 Xem chi tiết →
- Đào Công Thuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08-06-1972 Quê quán: Thái Thuần, Thái Ninh, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D49-M9, A1,5,10 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Côn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H7 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Dương Công Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Dương Công Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Dương Công Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Dương Công Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Dương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1965 Quê quán: Bẹt Chay - Kothum - Kandal - CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập